Camera IP nhận diện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI
Camera IP nhận diện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI Báo Giá Camera IP HIKVISION Hôm nay [hienthingay]/[hienthithang]/[hienthinam] Phân phối Camera IP HIKVISION Giá Rẻ, Chính Hãng , bảo hành 24 tháng (CÓ MÃ RÕ RÀNG + ĐẦY ĐỦ VAT):
Cam kết Hàng Chính hãng , đầy đủ giấy tờ hợp lệ cho công trình ,dự án

Camera IP nhận diện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI
Camera IP Phát Hiện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI
– Camera có Cảm biến hình ảnh : 1/1.8 inch progressive scan CMOS.
– Độ phân giải Của Camera Quan Sát tối đa: 2688 × 1520 pixels.
– Tốc độ chụp ảnh: 5 to 120km/h.
– Tích Hợp 1 cổng vào và 1 cổng ra báo động Chính Hãng.
– Tích Hợp 1 RS-485 interface & 1 Wiegand.
– camera tầm xa: Lên đến 50 mét.
– Camera Tích hợp khe thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC card, lên đến 512GB.
– Hình ảnh rõ nét khi ngược sáng mạnh nhờ công nghệ WDR 140dB.
– Camera Tích hợp công cụ ANPR, được trang bị thuật toán AI.
– Công nghệ nén H.265+ hiệu quả giúp tiết kiệm băng thông và lưu trữ.
– Tích Hợp biển số xe máy.
– Tính năng thông minh khác: Thương hiệu xe.
– Đạt Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
– Đạt Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
Camera IP nhận diện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image camera ip hikvision Sensor | 1/1.8 inch progressive scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON), B/W: 0.0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/25 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 2.8-12 mm: Horizontal: 113.5° to 39°, vertical: 58.4° to 22.7°, diagonal: 141.3° to 44.3°, 8-32 mm: Horizontal: 41.9° to 15.1°, vertical: 22.9° to 8.64°, diagonal: 48.8° to 17.3°, 10-50 mm: Horizontal: 32.2° to 7.8°, vertical: 18.1° to 4.4°, diagonal: 37.1° to 8.95° |
| Focus | Auto |
| Iris Type | DC-IRIS |
| Aperture | 2.8-12 mm: F1.38, 8-32 mm: F1.7, 10-50 mm: F1.7 |
| Illuminator | |
| Built-in Supplement Light Type | IR light |
| Supplement Light Number | 3 |
| Built-in Supplement Light Range | Up to 50 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Third Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Video Compression | H.264 and H.265 encoding Main stream: H.265/H.264/MJPEG Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline profile/Main profile/High profile |
| H.265 Type | Main profile |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711/G.722.1 |
| Audio Bit Rate | 8 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1) |
| Network camera ip hikvision | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, SFTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, SMTP, SNMP, IGMP, QoS, IPv4/IPv6, UDP, SSL/TLS, ISUP, ARP, 802.1X |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ISAPI, SDK, ISUP, ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T, PROFILE M) |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, Complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-PEAP, EAP-LEAP, EAP-MD5), Watermark, IP address filter, Basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF, RTP/RTSP over HTTPS, Control timeout settings, Security audit log, TLS 1.2, 1.3, Host authentication (MAC address) |
| Network camera ip hikvision Storage | Micro SD/TF card (512 GB), local storage and CVR, NVR, ANPR |
| Client | Hik-Central Master, Hik-Central Pro |
| Web Browser | Chrome V61+, IE9 to IE11, Firefox V41+, Edge |
| Image camera ip hikvision | |
| mage Settings | Saturation, Brightness, Contrast, Gain, Sharpness, White balance, AGC, Adjustable by client software or web browser. |
| Day/Night Switch | Auto/Scheduled/Manual |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 140 dB |
| Image camera ip hikvision Enhancement | BLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ-45 10 M/100 M/1000 M Ethernet interface |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, supporting micro SD/SDHC/SDXC card, up to 512 GB |
| Audio | Supported |
| Alarm | 1 input interface, 1 output interface, 2 relays |
| RS-485 | 1 RS-485 interface |
| Wiegand | 1 Wiegand (Card ID 26bit, SHA-1 26bit, Hik 34bit) |
| Event | |
| Basic Event | HDD Error, Network camera ip hikvision Disconnected, IP Address Conflicted, Vehicle Detector Exception, Traffic Light Detector Exception |
| Road Traffic and Vehicle Detection | |
| Coverage | Up to 3 lane(s) |
| Smart Function | Traffic flow detection: average speed, traffic flow, queuing length, and traffic status Incident detection: congestion, stopped vehicle, lane change, wrong-way driving, speeding, low-speed driving |
| LPR Countries/Regions | Middle East: The United Arab Emirates (Abu Dhabi, Ajman, Dubai, Fujairah, Ras Al Khaimah, Sharjah and Umm Al Quwain), Qatar, Iraq, Egypt, Jordan, Kuwait, Saudi Arabia, Pakistan, Oman, Lebanon, Bahrain, Africa: Nigeria, Kenya, Ivory Coast , South Africa, Tanzania, Mauritius, Morocco, Tunisia, Sierra Leone, Zambia, Ghana, Zimbabwe, Uganda, Angola, Ethiopia, Senegal, Algeria, Asia-Pacific: Australia, New Zealand, Indonesia, Malaysia, Singapore, South Korea, Thailand, Vietnam, the Philippines, Hong Kong, Macao, Taiwan, Myanmar, India, Mongolia, Cambodia, Laos, Bangladesh, Nepal, Sri Lanka, America: Canada, Argentina, Chile, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Bolivia, Colombia, Brazil, Ecuador, Peru, Mexico, Panama, Costa Rica, Trinidad and Tobago, the Dominican Republic, Guatemala, Europe: Turkey, Croatia, Slovakia, Czech Republic, Bulgaria, the Republic of North Macedonia, Hungary, Greece, Poland, France, Netherlands, Switzerland, Spain, the UK, Ireland, Germany, Italy, Austria, Israel, Palestinian, Belgium, Luxembourg, Albania, Kosovo, Serbia, Romania, Montenegro, Denmark, Finland, Sweden, Slovenia, Portugal, Malta, Cyprus, Iceland, Liechtenstein, Bosnia and Herzegovina, Russian-Speaking Regions: Azerbaijan, Belarus, Kazakhstan, Lithuania, Georgia, Estonia, Latvia, Russia, Ukraine, Moldova, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Armenia, Turkmenistan, Tajikistan |
| Accuracy (Under recommended installation and lighting conditions) | Capture rate > 99%, Vehicle moving direction recognition accuracy > 98.5%, LPR accuracy > 98%, Mistaken capture rate < 2% |
| No License Plate Detection | Supported |
| Motorcycle LPR | Supported |
| Vehicle Type | Car, Van, Bus, Truck, Light Truck, SUV(MPV), Pickup, Motorcycle, Tricycle |
| Vehicle Color | Red, yellow, green, blue, pink, purple, cyan, brown, white, grey, black Recognizable at daytime only |
| Vehicle Manufacturer | 84 manufacturers: Hyundai, Toyota, KIA, Honda, Volkswagen, Benz, Nissan, Ford, Isuzu, BMW, Chevrolet, Mitsubishi, Renault, Opel, Suzuki, Skoda, Daewoo, Audi, Mazda, GAC HINO, Peugeot, SsangYong, Citroen, Fiat, Scania, MAN, Volvo, Lexus, Seat, Land Rover, Daihatsu, Dongwo, Subaru, Iveco, MINI, JEEP, Porsche, Chery, Dodge, Chrysler, Acura, Alfa Romeo, Great Wall, Infiniti, Smart, Saic Maxus, JAC, Jaguar, GMC, Lincoln, JMC, SAAB, FAW, Yutong, Guangzhou Yunbao, Joylong, Geely, Cadillac, JBC, An‘kai, Haima, Foton, King Long, Dongfeng, Geely-Emgrand, Perodua, UD, BYD, Renault Samsung, Proton, HICOM, Malaysia_Unknown 1, Hyundai-Rohens, SsangYong-Old Version, Equus-Old Version, CNHTC, Rolls-Royce, Beiben Truck, Haval, Hino, KiaBorrego, Chang‘an, Alfa, FORO |
| Capture Speed Range | 5 to 120 km/h |
| Blocklist and Allowlist | Max. 50000 records |
| General camera ip hikvision | |
| Operating System | Linux |
| Power | DC 12 V to 24 V, 1.25 A, max. 15 W, two-core terminal block, PoE: 802.3at, Type 2, Class 4, max. 15 W |
| Material | Aluminum alloy |
| Dimension | 428.5 mm × 120 mm × 132.8 mm |
| Weight | Approx. 3 kg |
| Operating Condition | -30 °C to 70 °C (-22 °F to 158 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Storage Condition | -30 °C to 70 °C (-22 °F to 158 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General camera ip hikvision Function | One-key reset, three streams, heartbeat, password protection, watermark |
| Language | 8 languages: English, Thai, Croatian, Korean, Russian, Traditional Chinese, Ukrainian, Spanish |
| Approval | |
| RF | EN 301 489-1 V2.2.3, EN 301 489-3 V2.3.2, EN 301 489-19 V2.2.1, EN 301 489-52 V1.2.1, EN 301 511 V12.5.1, EN 301 908-2 V13.1.1, EN 301 908-1 V15.2.1, EN 301 908- 13 V13.2.1, EN 303 413 V1.2.1, EN IEC 62311:2020 |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015/A11:2020+A1:2020, EN IEC61000-3-2: 2019/A1:2021, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019/A2:2021, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014 |
| Safety | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CB: IEC 62368-1: 2018+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IK10: IEC 62262:2002, IP67: IEC 60529-2013 |
– Bảo hành Chính Hãng: 24 tháng.
CÔNG TY CHUYÊN PHÂN PHỐI & LẮP CAMERA GIÁM SÁT
Đổi sản phẩm mới 100% trong vòng 2 năm nếu sản phẩm xảy ra lỗi phía do nhà sản xuất.
Không hài lòng về thái độ làm việc và dịch vụ của chúng tôi cung cấp, quý khách có thể từ chối thanh toán dịch vụ.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH VÀ DỊCH VỤ HẬU MÃI
Thiết bị mới 100%, hệ thống lắp đặt được bảo hành tận nơimera giá rẻ
Thiết bị được bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất
Thời gian tiến hành bảo hành từ 2 đến 4 tiếng kể từ khi tiếp nhận.
Bảo trì định kỳ 6 tháng/lần miễn phí. c
Di dời miễn phí trong 30 ngày
Đổi trả, nâng cấp miễn phí trong 30 ngày đầu tiên nếu lỗi kỹ thuật hoặc có nhu cầu nâng cấp hệ thống.s
Bảo hành bảo trì camera tận nơi, đúng quy cách, thời gian nhanh và kịp thời nhất
CAM KẾT DỊCH VỤ SẢN PHẨM VÀ LẮP ĐẶT CAMERA :
Cam kết không phát sinh chi phí ngoài thỏa thuận camera giá rẻ
Không lắp cho khách hàng sản phẩm giá rẻ, chất lượng kém.
Tư vấn giải pháp lắp đặt thiết bị phù hợp với mong muốn của quý khách hàng.
Tư vấn dòng sản phẩm phù hợp với giá cả và chất lượng cho khách hàng.
Gặp gỡ khách hàng và khảo sát vị trí công trình lắp đặt camera
Tư vấn phương pháp đi dây gọn,đẹp nhất cho hệ thống mà khách hàng triển khai
Hỗ trợ Demo hình ảnh chất lượng thực tế tại nhà, khách hàng ưng ý mới lắp
Cam kết Hàng Chính hãng , đầy đủ giấy tờ hợp lệ cho công trình ,dự án.
CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU , GIẢI PHÁP LẮP ĐẶT CAMERA
Lắp đặt Camera IP HIKVISION gia đình ,nhà ở
lắp đặt Camera IP HIKVISION toà nhà cao tầng, chung cư
lắp đặt Camera IP HIKVISION biệt thự , nhà phố
Lắp đặt Camera IP HIKVISION cho quán cafe
lắp Camera IP HIKVISION nhà hàng , quán nhậu
Lắp đặt Camera IP HIKVISION văn phòng
Lắp đặt Camera IP HIKVISION trường mầm non
Lắp đặt Camera IP HIKVISION quan sát nhà xưởng , kho
Lắp Đặt Camera IP HIKVISION Cho Nhà Yến
lắp đặp Camera IP HIKVISION nhà vườn , trại chăn nuôi
Lắp Đặt Trọn bộ Camera thương hiệu mỹ camera kbvision có âm thanh
Lắp Đặt phân phối camera nhìn xa 100m
Lắp Đặt phân phối bộ lưu điện cho camera
Lắp Đặt phân phối Human Detection – Camerea Phát Hiện Con Người Phát Hiện Chuyển Động Bằng Ai
Lắp Đặt phân phối camera ip mini siêu nhỏ Ngụy Trang ,lắp camera giấu kin giám sát trong trẻ em, chăm sóc người lớn tuổi
Camera IP nhận diện biển số xe 4.0 MP IP HIKVISION iDS-TCM403-BI
Nội Dung bài viết camera
ToggleRelated products
CAMERA QUAN SÁT
Camera IP Dome Trong Nhà Tầm Xa 30 mét hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2323G2-IU
CAMERA QUAN SÁT
CAMERA QUAN SÁT
CAMERA QUAN SÁT
CAMERA QUAN SÁT
Camera poe TRong nhà Dome hồng ngoại xa 30m 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1323G0E-ID
TRỌN BỘ CAMERA IP WIFI KHÔNG DÂY
CAMERA IP WIFI NGOÀI TRỜI Quan Sát Hồng Ngoại 40 mét 2.0 Megapixel
CAMERA QUAN SÁT
CAMERA QUAN SÁT



